| Học bổng Đài Loan của Bộ Giáo dục (臺灣獎學金) | Đại học Y Cao Hùng 高雄醫學大學 | Cử nhân 15.000 NT$/tháng · Thạc sĩ và Tiến sĩ 20.000 NT$/tháng. | Người Việt nộp được | reachkmu@kmu.edu.tw | mở |
| Hỗ trợ sinh viên nước ngoài của Đại học Chân Lý | Đại học Chân Lý 真理大學 | Miễn tiền ký túc xá phòng 4 người tối đa 4 học kỳ (năm 1–2); nếu trường hết chỗ thì nhận 12.500 NT$ mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | cia@o365.au.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài xuất sắc của Đại học Chân Lý | Đại học Chân Lý 真理大學 | Năm đầu tối đa miễn toàn bộ học phí; từ năm hai giảm 20–50% học phí theo thứ hạng trong lớp | Người Việt nộp được | cia@o365.au.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Văn hoá Trung Quốc | Đại học Văn hoá Trung Quốc 中國文化大學 | Tân sinh viên: miễn 100% học phí năm đầu hoặc 50.000 NT$, kèm ký túc xá miễn phí năm đầu; sinh viên đang học: miễn 100% học phí hoặc 20.000 NT$ mỗi năm | Người Việt nộp được | cufoa@dep.pccu.edu.tw | mở |
| Học bổng tiến sĩ quốc tế của Đại học Trường Canh | Đại học Trường Canh 長庚大學 | 30.000 NT$/tháng trong 4 năm, người xuất sắc nhận thêm tối đa 12.000 NT$/tháng; không miễn học phí | Người Việt nộp được | cgu_fs@mail.cgu.edu.tw | mở |
| Học bổng thạc sĩ quốc tế của Đại học Trường Canh | Đại học Trường Canh 長庚大學 | Miễn học phí, 6.000 NT$/tháng và ở miễn phí phòng 4 người; người xuất sắc nhận thêm tối đa 12.000 NT$/tháng | Người Việt nộp được | cgu_fs@mail.cgu.edu.tw | mở |
| Học bổng cử nhân quốc tế của Đại học Trường Canh | Đại học Trường Canh 長庚大學 | Giải nhất 10.000 NT$, nhì 7.000 NT$, ba 4.000 NT$, xét theo kết quả học kỳ trước | Người Việt nộp được | cgu_fs@mail.cgu.edu.tw | mở |
| Vị trí trợ giảng và trợ lý nghiên cứu của Đại học Trường Canh | Đại học Trường Canh 長庚大學 | Trợ lý nghiên cứu thạc sĩ 4.000–12.000 NT$/tháng, tiến sĩ 8.000–24.000 NT$/tháng; trợ giảng 8.000–10.000 NT$/tháng | Người Việt nộp được | cgu_fs@mail.cgu.edu.tw | mở |
| Học bổng giỏi tiếng Trung của Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc 國立臺北科技大學 | Giảm 50% học phí và tạp phí trong một năm học cho người có TOCFL B1 trở lên | Người Việt nộp được | intstudy@ntut.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Đại Diệp | Đại học Đại Diệp 大葉大學 | Sinh viên từ nước Hướng Nam mới (có Việt Nam): miễn học phí năm đầu và miễn tiền ký túc xá; các mức khác: miễn hoặc giảm 50% học phí một học kỳ, tiến sĩ có thể thêm 40.000 NT$ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Trợ cấp khẩn cấp của Đại học Thế Tân | Đại học Thế Tân 世新大學 | 10.000–50.000 NT$ khi gặp thiên tai, tai nạn hoặc bệnh nặng | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Trợ cấp học tập kèm phục vụ cho sinh viên nước ngoài của Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | 5.000 NT$/tháng (cử nhân, 20 giờ phục vụ mỗi tháng) hoặc 8.000 NT$/tháng (sau đại học, 30 giờ mỗi tháng) | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sau đại học cho sinh viên quốc tế của Đại học Y Dược Trung Quốc | Đại học Y Dược Trung Quốc 中國醫藥大學 | Tiến sĩ: miễn học phí 4 năm và 20.000 NT$/tháng năm đầu; thạc sĩ: miễn học phí năm đầu, có thể thêm 10.000 NT$/tháng năm đầu | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế đang học của Đại học Y Dược Trung Quốc | Đại học Y Dược Trung Quốc 中國醫藥大學 | 10.000–50.000 NT$ mỗi học kỳ, tối đa 70 suất mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sau đại học quốc tế của Đại học Hoa Phạn | Đại học Hoa Phạn 華梵大學 | 100.000 NT$ mỗi năm (50.000 NT$ mỗi học kỳ), 5 suất tân học viên và 5 suất học viên đang học mỗi năm | Người Việt nộp được | ica@gm.hfu.edu.tw | mở |
| Học bổng chuyên ban thạc sĩ quốc tế ngành bán dẫn và thiết kế vi mạch (ISICP), Đại học Quốc lập Thanh Hoa | Đại học Quốc lập Thanh Hoa 國立清華大學 | 15.000 NT$/tháng trong 2 năm, hỗ trợ học phí, vé máy bay một chiều tối đa 9.000 NT$; phải ở lại Đài Loan làm việc bằng thời gian nhận học bổng | Người Việt nộp được | isicp@mx.nthu.edu.tw | mở |
| Trợ cấp học tập cho học viên sau đại học quốc tế của Đại học Thể thao Quốc lập | Đại học Thể thao Quốc lập 國立體育大學 | 8.000 hoặc 4.000 NT$/tháng, kèm miễn 100% hoặc 50% học phí | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế cấp bằng của Đại học Quốc lập Đài Nam | Đại học Quốc lập Đài Nam 國立臺南大學 | Suất toàn phần: miễn toàn bộ học phí, phí tín chỉ, bảo hiểm và ở ký túc xá miễn phí; suất một nửa: đóng học phí và tiền ký túc xá bằng mức sinh viên bản địa | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Chí | Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Chí 明志科技大學 | Cử nhân: ở và ăn miễn phí trong trường; sau đại học: miễn 100% học phí kèm ký túc xá miễn phí, hoặc giảm 50% cả hai | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Giải thưởng Hiệu trưởng cho tân sinh viên cử nhân quốc tế, Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc 國立臺北科技大學 | Miễn học phí năm đầu và 15.000 hoặc 8.000 NT$/tháng tối đa 1 năm; sau đó xét tiếp 15.000 hoặc 8.000 NT$/tháng tối đa 3 năm | Người Việt nộp được | intstudy@ntut.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Y Cao Hùng | Đại học Y Cao Hùng 高雄醫學大學 | 5.000–20.000 NT$/tháng tuỳ loại do khoa quyết định | Người Việt nộp được | reach@kmu.edu.tw | mở |
| Trợ cấp sinh hoạt và học tập cho sinh viên quốc tế của Đại học Minh Truyền | Đại học Minh Truyền 銘傳大學 | 8.000 NT$ mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Trung Hưng | Đại học Quốc lập Trung Hưng 國立中興大學 | Giảm học phí về mức sinh viên bản địa hoặc miễn toàn bộ; một số ít người nhận thêm 6.000 hoặc 8.000 NT$/tháng | Người Việt nộp được | oia@nchu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Đông Hoa | Đại học Quốc lập Đông Hoa 國立東華大學 | Miễn một phần hoặc toàn bộ học phí của học kỳ; người được cấp sinh hoạt phí nhận 20.000–40.000 NT$ mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | admission@gms.ndhu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài xuất sắc của Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Bình Đông | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Bình Đông 國立屏東科技大學 | Miễn một phần hoặc toàn bộ học phí, ở ký túc xá miễn phí; nghiên cứu sinh có thể nhận sinh hoạt phí tối đa 1 năm | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Trợ cấp sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Trung | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Trung 國立臺中科技大學 | Giảm học phí tối đa 50.000 NT$ hoặc 25.000 NT$ mỗi học kỳ, kèm 60 giờ phục vụ mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng cử nhân quốc tế của Đại học Quốc lập Đài Loan | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | Hỗ trợ học phí tối đa 100.000 NT$ mỗi học kỳ và 8.000 NT$/tháng | Người Việt nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Giải thưởng học tiếp tại trường cho sinh viên quốc tế, Đại học Quốc lập Đài Loan | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | 100.000 NT$ (thạc sĩ) hoặc 200.000 NT$ (tiến sĩ), trả 50.000 NT$ mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | Miễn toàn bộ hoặc giảm một nửa học phí và tạp phí trong năm học | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài xuất sắc của Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | Giảm một nửa học phí năm học, kèm 20.000 NT$/tháng (thạc sĩ) hoặc 25.000 NT$/tháng (tiến sĩ) | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Miễn tiền ký túc xá cho sinh viên nước ngoài của Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | Miễn tiền ký túc xá của năm học (không gồm tiền cọc, mạng, điện, kỳ hè), tối đa 2 lần | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng nghiên cứu sinh do Hội đồng Khoa học và Công nghệ Quốc gia phân bổ, Đại học Quốc lập Đài Loan | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | 40.000 NT$/tháng, tối đa 3 năm | Người Việt nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Thể thao Quốc lập | Đại học Thể thao Quốc lập 國立體育大學 | Tối đa 20.000 NT$ mỗi học kỳ, tối đa 3 suất mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng thí điểm cho tân sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Suất toàn phần: miễn học phí và 150.000 NT$ sinh hoạt phí mỗi năm; suất một nửa: miễn học phí | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Miễn học phí cho tân sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Miễn học phí và phí tín chỉ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sau đại học quốc tế xuất sắc của Đại học Quốc lập Đài Loan | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | Hỗ trợ học phí tối đa 100.000 NT$ mỗi học kỳ; thạc sĩ ít nhất 8.000 NT$/tháng, tiến sĩ ít nhất 10.000–15.000 NT$/tháng tuỳ học viện | Người Việt nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Chương trình sinh viên quốc tế tinh hoa của Đại học Thế Tân | Đại học Thế Tân 世新大學 | Miễn học phí, miễn tiền ký túc xá tối đa 6 tháng mỗi học kỳ, học bổng vừa học vừa làm tối đa 20.000 NT$/tháng kèm tối đa 80 giờ làm việc mỗi tháng | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Đài | Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Đài 南臺科技大學 | Cử nhân, thạc sĩ: miễn toàn bộ học phí, hoặc giảm một nửa (chỉ đóng 24.000 NT$/học kỳ); tiến sĩ: miễn học phí, ký túc xá miễn phí, có thể thêm 10.000 NT$/tháng | Người Việt nộp được | oia@stust.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Gia Nghĩa | Đại học Quốc lập Gia Nghĩa 國立嘉義大學 | Cử nhân: học phí năm đầu giảm về mức sinh viên bản địa; sau đại học: miễn học phí và phí tín chỉ, kèm 8.000 NT$/tháng (thạc sĩ) hoặc 10.000 NT$/tháng (tiến sĩ) nếu được loại A | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng và trợ cấp sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Bình Đông | Đại học Quốc lập Bình Đông 國立屏東大學 | Cử nhân: miễn học phí một năm, hoặc 4.000 NT$/tháng, hoặc miễn tiền ký túc xá một năm; sau đại học: tới mức miễn học phí và ký túc xá kèm 2.000–6.000 NT$/tháng (thạc sĩ) hoặc 5.000–10.000 NT$/tháng (tiến sĩ) | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng vận động viên xuất sắc của Đại học Thế Tân | Đại học Thế Tân 世新大學 | Vận động viên quốc tế được duyệt: hỗ trợ toàn bộ học phí và tiền ở, bảo hiểm, sinh hoạt phí 25.000 NT$/tháng, vé máy bay khứ hồi | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Đạm Giang | Đại học Đạm Giang 淡江大學 | Tân sinh viên: miễn học phí một năm; sinh viên đang học: 30.000 NT$/học kỳ (tiến sĩ 40.000 NT$); trợ cấp 10.000 NT$/tháng tối đa 3 tháng kèm 30 giờ làm việc | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sau đại học quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc 國立臺北科技大學 | Thạc sĩ: năm 1 miễn học phí và 6.000 NT$/tháng, năm 2 miễn học phí; tiến sĩ: miễn học phí và 12.000 NT$/tháng, tối đa 4 năm | Người Việt nộp được | intstudy@ntut.edu.tw | mở |
| Chương trình Nghiên cứu sinh Quốc tế của Viện Hàn lâm Trung ương (TIGP) | Đại học Thế Tân 世新大學 | Nghiên cứu sinh được giáo sư hướng dẫn trả tối thiểu 34.000 mỗi tháng. Ngoài ra có hai khoản thưởng thêm, mỗi khoản kéo dài một năm: 6.000 mỗi tháng cho thành tích nghiên cứu, và 16.000 mỗi tháng dành cho những người đứng đầu. | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng Đài Loan của Bộ Giáo dục (臺灣獎學金) | Đại học Thế Tân 世新大學 | Cử nhân 15.000 NT$/tháng · Thạc sĩ và Tiến sĩ 20.000 NT$/tháng. | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng khuyến khích sinh viên nước ngoài của Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hoá | Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hoá 國立彰化師範大學 | Miễn toàn bộ học phí năm đầu và ở ký túc xá miễn phí một năm; thạc sĩ, tiến sĩ có thể xin thêm từ năm hai | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Học viện Điều dưỡng và Sức khoẻ Đức Dục | Học viện Điều dưỡng và Sức khoẻ Đức Dục 德育護理健康學院 | Năm nhất học kỳ 1 chỉ đóng 10.000 NT$, học kỳ 2 đóng 36.000 NT$ (học phí chuẩn 50.423 NT$/học kỳ); các năm sau giảm 4.000 NT$/học kỳ nếu có TOCFL B1 | Người Việt nộp được | international@ems.dyhu.edu.tw | mở |
| Học bổng chương trình tiến sĩ Châu Á học (IDAS), Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Không có mức cố định, tuỳ ngân sách mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng chương trình thạc sĩ Châu Á học (IMAS), Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Không có mức cố định, tuỳ ngân sách mỗi học kỳ | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân | Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân 明新科技大學 | Miễn giảm học phí, trường không công bố mức cụ thể | Người Việt nộp được | e00538@must.edu.tw | mở |
| Học bổng học tập xuất sắc cho sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Không có mức cố định, tuỳ ngân sách | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng của Học viện Bán dẫn Thông minh và Sản xuất Bền vững, Đại học Quốc lập Thành Công | Đại học Quốc lập Thành Công 國立成功大學 | Không có mức cố định: học viện đăng từng đợt học bổng thành tích nghiên cứu và học bổng doanh nghiệp | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Đóng học phí nhiều đợt cho sinh viên quốc tế của Đại học Thế Tân | Đại học Thế Tân 世新大學 | Không phải học bổng: cho đóng học phí làm nhiều đợt, trường không công bố số đợt | Người Việt nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng tinh hoa của Bộ Giáo dục cho giảng viên đại học Nam Á và Đông Nam Á (tại Đại học Y Cao Hùng) | Đại học Y Cao Hùng 高雄醫學大學 | 25.000 NT$/tháng; chỉ dành cho người đang là giảng viên đại học | Người Việt: có điều kiện | reachkmu@kmu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý 致理科技大學 | Giảm 50% học phí năm đầu (thạc sĩ: học kỳ đầu), người mới sang nhận 2.000 NT$/tháng trong học kỳ đầu; trợ cấp khó khăn 20.000–40.000 NT$/năm | Người Việt: có điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài xuất sắc của Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh | Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh 輔英科技大學 | Chọn trường là nguyện vọng một: miễn toàn bộ học phí năm đầu (thạc sĩ: học kỳ đầu); sau đó nhóm 10% đầu lớp miễn toàn bộ, 10–20% giảm một nửa | Người Việt: có điều kiện | oia@fy.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc của Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Cao Hùng | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Cao Hùng 國立高雄科技大學 | Miễn học phí và phí tín chỉ; thêm 3.000 NT$/tháng (cử nhân), 6.000 NT$/tháng (thạc sĩ) hoặc 12.000 NT$/tháng (tiến sĩ) cho người được chọn | Người Việt: có điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Gói hỗ trợ sinh viên nước ngoài của Đại học Nam Hoa | Đại học Nam Hoa 南華大學 | Học kỳ đầu miễn toàn bộ học phí (có thể phải làm 90 giờ phục vụ); từ học kỳ hai: nhóm 30% đầu lớp miễn toàn bộ, còn lại giảm 20.000 NT$ mỗi học kỳ | Người Việt: có điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Khai | Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Khai 南開科技大學 | Tân sinh viên: giảm 20.000 NT$ học kỳ đầu, hoặc miễn toàn bộ học phí học kỳ đầu nếu hồ sơ xuất sắc; đang học: đứng đầu lớp miễn học phí học kỳ sau, còn lại được 20.000 NT$ | Người Việt: có điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng Đài Loan của Bộ Ngoại giao (外交部臺灣獎學金) | Đại học Thế Tân 世新大學 | Hệ cấp bằng 33.000 NT$/tháng · Lớp học tiếng (LEP) 28.000 NT$/tháng. | Người Việt: có điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng Đài Loan của Bộ Ngoại giao (外交部臺灣獎學金) | Đại học Y Cao Hùng 高雄醫學大學 | Hệ cấp bằng 33.000 NT$/tháng · Lớp học tiếng (LEP) 28.000 NT$/tháng. | Người Việt: có điều kiện | reachkmu@kmu.edu.tw | mở |
| Học bổng tinh hoa của Bộ Giáo dục cho giảng viên đại học Đông Nam Á (tại Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc) | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | Trang của trường không hiển thị nội dung; chỉ dành cho người đang là giảng viên đại học | Người Việt: có điều kiện | ntunhs.application@gmail.com | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Quốc lập Trung Chính | Đại học Quốc lập Trung Chính 國立中正大學 | Trường đăng thông tin học bổng dưới dạng bài trình chiếu nhúng, chưa trích được mức tiền | Chưa tra được điều kiện | ccuoiais@ccu.edu.tw | mở |
| Học bổng nghiên cứu sinh quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương | Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương 朝陽科技大學 | Trường chưa đăng mức tiền công khai; mức cụ thể nằm trong thông báo tuyển sinh sinh viên quốc tế 2026 | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng nhập học cử nhân quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương | Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương 朝陽科技大學 | Trường chưa đăng mức tiền công khai; mức cụ thể nằm trong thông báo tuyển sinh sinh viên quốc tế 2026 | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Trợ cấp nhập học thạc sĩ quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương | Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương 朝陽科技大學 | Trường chưa đăng mức tiền công khai; mức cụ thể nằm trong thông báo tuyển sinh sinh viên quốc tế 2026 | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng sinh viên nước ngoài của Học viện Kỹ thuật Lê Minh | Học viện Kỹ thuật Lê Minh 黎明技術學院 | Trường chưa công bố mức tiền trên trang tuyển sinh | Chưa tra được điều kiện | ica@mail.lit.edu.tw | mở |
| Học bổng giáo dục khai sáng cho tân sinh viên của Đại học Hoa Phạn | Đại học Hoa Phạn 華梵大學 | Trường chưa công bố mức tiền trên trang tuyển sinh sinh viên nước ngoài | Chưa tra được điều kiện | ica@gm.hfu.edu.tw | mở |
| Học bổng chương trình thạc sĩ quốc tế về kinh tế Trung Quốc (IMES), Đại học Quốc lập Chính trị | Đại học Quốc lập Chính trị 國立政治大學 | Trang học bổng của chương trình hiện không truy cập được | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| Học bổng và miễn giảm học phí hệ dự bị quốc tế (1+4) của Học viện Kỹ thuật Lê Minh | Học viện Kỹ thuật Lê Minh 黎明技術學院 | Trường chưa công bố mức tiền trên trang | Chưa tra được điều kiện | ica@mail.lit.edu.tw | mở |
| Học bổng nghiên cứu sinh quốc tế xuất sắc của Đại học Quốc lập Đông Hoa | Đại học Quốc lập Đông Hoa 國立東華大學 | Trường chỉ công bố danh sách người nhận, không công bố mức tiền riêng | Chưa tra được điều kiện | admission@gms.ndhu.edu.tw | mở |
| Học bổng Hướng Nam cho nghiên cứu sinh của Đại học Quốc lập Đông Hoa | Đại học Quốc lập Đông Hoa 國立東華大學 | Trường không công bố mức tiền riêng | Chưa tra được điều kiện | admission@gms.ndhu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Trung | Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Trung 國立臺中教育大學 | Chưa tìm thấy mức tiền: đường dẫn trỏ tới trang chung của phòng nghiên cứu phát triển | Chưa tra được điều kiện | ics@gm.ntcu.edu.tw | mở |
| Giải thưởng nghiên cứu sinh tinh hoa của Đại học Quốc lập Đông Hoa | Đại học Quốc lập Đông Hoa 國立東華大學 | Trường chỉ công bố danh sách người nhận, không công bố mức tiền | Chưa tra được điều kiện | admission@gms.ndhu.edu.tw | mở |
| Học bổng trong trường của Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Nam | Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Nam 國立臺南藝術大學 | Học bổng chung cho mọi sinh viên, trang không ghi mức tiền hay điều kiện riêng cho sinh viên nước ngoài | Chưa tra được điều kiện | em1303@tnnua.edu.tw | mở |
| Học bổng ngoài trường (tổng hợp) của Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Nam | Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Nam 國立臺南藝術大學 | Trang tổng hợp thông báo học bổng của cơ quan và quỹ bên ngoài, không phải một học bổng cụ thể | Chưa tra được điều kiện | em1302@tnnua.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Khoa học Kỹ thuật Thụ Đức | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thụ Đức 樹德科技大學 | Trang học bổng không có nội dung đọc được | Chưa tra được điều kiện | oica@stu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên quốc tế của Đại học Đại Đồng | Đại học Đại Đồng 大同大學 | Trang học bổng hiện không truy cập được | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| 國立勤益科技大學 — 「入學助學金」 — Trợ cấp nhập học và học tập | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 國立勤益科技大學 — 「全額學費獎學金」 — Học bổng miễn 100% học phí + tạp phí | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 建國科技大學 — Giảm 50% học phí và tạp phí cho 3 học kỳ đầu (獎助減免50%) | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 明新科技大學 — Giảm 20% tạp phí khi tham gia thực tập ngoài trường | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 明新科技大學 — Học bổng Hướng Nam Mới — học kỳ 1 và 2 | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 明新科技大學 — Học bổng Hướng Nam Mới — học kỳ 3 đến 8 | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 明新科技大學 — Trả góp học phí | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 東南科技大學 — Học bổng chứng chỉ tiếng Trung TOCFL (華測) | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 東南科技大學 — Học bổng thành tích học tập | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 東南科技大學 — Học kỳ 1 năm nhất: miễn toàn bộ học phí (助學金 toàn phần) | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 東南科技大學 — Học kỳ 2 năm nhất đến học kỳ 1 năm tư: được đóng học phí trả góp | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 東南科技大學 — Trợ cấp thực tập ngoài trường | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| Học bổng và trợ cấp của Đại học Phùng Giáp | Đại học Phùng Giáp 逢甲大學 | Trang không công bố mức học bổng; mỗi lần chi tối đa 25.000 NT$ và bị khấu trừ 6% thuế | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | mở |
| 致理科技大學 — Học bổng giảm dần theo học kỳ | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 臺北海洋科技大學 — Học bổng thành tích: Hạng ba | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 臺北海洋科技大學 — Học bổng thành tích: Hạng nhì | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 臺北海洋科技大學 — Học bổng thành tích: Hạng nhất lớp | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 輔英科技大學 — Trợ cấp sinh hoạt | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 輔英科技大學 — 企業獎助學金 — Học bổng của doanh nghiệp thực tập | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 輔英科技大學 — 衛福部獎助學金 — Học bổng Bộ Y tế và Phúc lợi Đài Loan | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| 輔英科技大學 — 輔英全額住宿費補助 — Trường tài trợ 100% phí ký túc xá | — | trường không công bố | Chưa tra được điều kiện | nguồn không có email | — |
| Học bổng tinh hoa của Bộ Giáo dục cho giảng viên đại học châu Phi (tại Đại học Y Cao Hùng) | Đại học Y Cao Hùng 高雄醫學大學 | 25.000 NT$/tháng; chỉ dành cho giảng viên đại học người châu Phi | Người Việt không nộp được | reachkmu@kmu.edu.tw | mở |
| Học bổng của Đại học Quốc lập Đài Loan cho sinh viên Quần đảo Virgin thuộc Anh | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | Hỗ trợ học phí tối đa 100.000 NT$ mỗi học kỳ và 8.000 NT$/tháng; chỉ dành cho công dân Quần đảo Virgin thuộc Anh | Người Việt không nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Học bổng của Đại học Quốc lập Đài Loan cho sinh viên Trung và Đông Âu | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | Hỗ trợ học phí tối đa 100.000 NT$ mỗi học kỳ và 8.000 NT$/tháng; chỉ dành cho 8 nước Trung và Đông Âu | Người Việt không nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Học bổng của Đại học Quốc lập Đài Loan cho sinh viên Mỹ Latinh và Caribe | Đại học Quốc lập Đài Loan 國立臺灣大學 | Hỗ trợ học phí tối đa 100.000 NT$ mỗi học kỳ và 8.000 NT$/tháng; chỉ dành cho 7 nước Mỹ Latinh và Caribe | Người Việt không nộp được | intadmission@ntu.edu.tw | mở |
| Học bổng sinh viên Malaysia xuất sắc của Đại học Thế Tân | Đại học Thế Tân 世新大學 | 20.000 NT$ mỗi học kỳ; chỉ dành cho sinh viên Malaysia | Người Việt không nộp được | nguồn không có email | mở |
| Học bổng tinh hoa của Bộ Giáo dục cho giảng viên đại học châu Phi (tại Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc) | Đại học Điều dưỡng và Khoa học Sức khoẻ Quốc lập Đài Bắc 國立臺北護理健康大學 | Trang của trường không hiển thị nội dung; chỉ dành cho giảng viên đại học người châu Phi | Người Việt không nộp được | ntunhs.application@gmail.com | mở |