Dữ liệu chương trình đã kiểm duyệt

Tìm lộ trình phù hợp với bạn

Lọc theo hệ đào tạo, bậc học, thành phố, ngôn ngữ và ngân sách. Học phí luôn được quy đổi song song sang VND.

14 chương trình phù hợp1 NT$ ≈ 815 ₫ · cập nhật mỗi giờ
Chỉ hiện chương trình có nguồn chính thức
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Quản lý Du lịch sinh thái và Giải trí

Cử nhân · Department of Leisure and Recreation Management
Tân Bắc Tiếng Trung94.740 NT$/năm77.175.204 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Chương trình Thạc sĩ Quản lý Ngành Dịch vụ, Khoa Quản trị Kinh doanh

Thạc sĩ · Master Program in service Industry Management, Department of Business Administration
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Chương trình Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế và Thương mại Số, Khoa Thương mại Quốc tế

Thạc sĩ · Master Program in International Business and Digital Trade, Department of International Trade
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Viện Trí tuệ Kinh doanh và Đổi mới

Thạc sĩ · Institute of Business Intelligence and Innovation
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Thiết kế Đa phương tiện

Cử nhân · Department of Multimedia Design
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Marketing và Quản lý Logistics

Cử nhân · Department of Marketing and Logistics Management
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Thương mại Quốc tế

Cử nhân · Department of International Trade
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Quản lý Thông tin

Cử nhân · Department of Information Management
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Tài chính

Cử nhân · Department of Finance
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Công nghệ và Quản lý Thương mại

Cử nhân · Department of Commerce Technology and Management
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Quản trị Kinh doanh

Cử nhân · Department of Business Administration
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Tiếng Nhật Ứng dụng

Cử nhân · Department of Applied Japanese
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Tiếng Anh Ứng dụng

Cử nhân · Department of Applied English
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý

Chihlee University of Technology

Khoa Thông tin Kế toán

Cử nhân · Department of Accounting Information
Tân Bắc Tiếng Trung91.820 NT$/năm (tham khảo)74.796.572 ₫/năm