Dữ liệu chương trình đã kiểm duyệt

Tìm lộ trình phù hợp với bạn

Lọc theo hệ đào tạo, bậc học, thành phố, ngôn ngữ và ngân sách. Học phí luôn được quy đổi song song sang VND.

22 chương trình phù hợp1 NT$ ≈ 815 ₫ · cập nhật mỗi giờ
Chỉ hiện chương trình có nguồn chính thức
Cao đẳng 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Chuyên ban hợp tác quốc tế giữa nhà trường và doanh nghiệp — ngành Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi và điều dưỡng dài hạn

Cao đẳng · International Student – Industry Collaboration Program, Department of Gerontological and Long-Term Care Business
Cao Hùng Tiếng Trung113.220 NT$/năm92.229.012 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Quản lý Du lịch và Giải trí

Cử nhân · Department of Tourism and Recreation Management
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Vật lý Trị liệu

Cử nhân · Department of Physical Therapy
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa An toàn và Vệ sinh Lao động

Cử nhân · Department of Occupational Safety and Hygiene
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Dinh dưỡng và Khoa học Sức khoẻ

Thạc sĩ · Department of Nutrition and Health Science
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Dinh dưỡng và Khoa học Sức khoẻ

Cử nhân · Department of Nutrition and Health Science
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Điều dưỡng

Thạc sĩ · Department of Nursing
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Điều dưỡng

Cử nhân · Department of Nursing
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Xét nghiệm Y học và Công nghệ Sinh học

Thạc sĩ · Department of Medical Laboratory Science and Biotechnology
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Xét nghiệm Y học và Công nghệ Sinh học

Cử nhân · Department of Medical Laboratory Science and Biotechnology
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Công nghệ Thông tin và Quản lý

Cử nhân · Department of Information Technology and Management
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Quản trị Kinh doanh Y tế

Thạc sĩ · Department of Health-Business Administration
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Quản trị Kinh doanh Y tế

Cử nhân · Department of Health-Business Administration
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Sức khoẻ và Làm đẹp

Cử nhân · Department of Health and Beauty
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Kinh doanh Dịch vụ Người cao tuổi và Chăm sóc Dài hạn

Thạc sĩ · Department of Gerontological and Long-Term Care Business
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Kinh doanh Dịch vụ Người cao tuổi và Chăm sóc Dài hạn

Cử nhân · Department of Gerontological and Long-Term Care Business
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Kỹ thuật và Khoa học Môi trường

Thạc sĩ · Department of Environmental Engineering and Science
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Kỹ thuật và Khoa học Môi trường

Cử nhân · Department of Environmental Engineering and Science
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Chăm sóc Trẻ em và Ngành Dịch vụ Trẻ em

Thạc sĩ · Department of Child Care and Industries
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Chăm sóc Trẻ em và Ngành Dịch vụ Trẻ em

Cử nhân · Department of Child Care and Industries
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Công nghệ Sinh học và Công nghiệp Xanh

Thạc sĩ · Department of Biotechnology and Green Industries
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

Fooyin University

Khoa Công nghệ Sinh học và Công nghiệp Xanh

Cử nhân · Department of Biotechnology and Green Industries
Cao Hùng Tiếng Trung107.740 NT$/năm (tham khảo)87.765.004 ₫/năm