Dữ liệu chương trình đã kiểm duyệt

Tìm lộ trình phù hợp với bạn

Lọc theo hệ đào tạo, bậc học, thành phố, ngôn ngữ và ngân sách. Học phí luôn được quy đổi song song sang VND.

16 chương trình phù hợp1 NT$ ≈ 815 ₫ · cập nhật mỗi giờ
Chỉ hiện chương trình có nguồn chính thức
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Điện

Thạc sĩ · Master Program in Electrical Engineering
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Chương trình Thạc sĩ Quốc tế Kỹ thuật và Quản lý Tự động hoá Cơ điện tử

Thạc sĩ · International Master Program on Mechatronics Automation Engineering and Management
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Học viện Sau đại học Phát triển và Quản lý Bất động sản

Thạc sĩ · Graduate School of Real Estate Development and Management
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Học viện Sau đại học Kỹ thuật Cơ khí

Thạc sĩ · Graduate School of Mechanical Engineering
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Học viện Sau đại học Kỹ thuật Robot Thông minh

Thạc sĩ · Graduate School of Intelligent Robotics Engineering
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh dành cho Sinh viên Nước ngoài

Thạc sĩ · Graduate Program of the Master of Business Administration for Foreign Students
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Thiết kế Truyền thông Thị giác

Cử nhân · Department of Visual Communication Design
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Quản lý Du lịch

Cử nhân · Department of Tourism Management
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Thiết kế Không gian

Cử nhân · Department of Spatial Design
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Quản lý Giải trí và Thể thao

Cử nhân · Department of Recreation and Sport Management
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Quan hệ Công chúng và Quảng cáo

Cử nhân · Department of Public Relations and Advertising
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Điện ảnh và Video

Cử nhân · Department of Motion Pictures and Video
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Kỹ thuật Vật liệu

Cử nhân · Department of Materials Engineering
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Thông tin và Truyền thông

Cử nhân · Department of Information and Communication
Đài Nam Tiếng Trung104.412 NT$/năm (tham khảo)85.054.015 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Khoa Quản lý Nhà hàng, Đồ uống và Nghệ thuật Ẩm thực

Cử nhân · Department of Food and Beverage Management and Culinary Arts
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

Kun Shan University

Cử nhân Nghệ thuật Thời trang và Biểu diễn

Cử nhân · Bachelor of Arts in Fashion and Performance
Đài Nam Tiếng Trung90.874 NT$/năm (tham khảo)74.025.960 ₫/năm