Đại học tư thục

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology · 中臺科技大學 · Đài Trung, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài (Central Taiwan University of Science and Technology) là một trường tư thục ở Đài Trung. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 13 chương trình của trường: 12 cử nhân và 1 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm giáo dục (4), nghệ thuật & thiết kế (3) và khoa học xã hội (2).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 90.040 NT$ – 103.280 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Đài Trung
  • 13 chương trình cho sinh viên quốc tế: 12 cử nhân và 1 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung

Phù hợp với

  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. 11 trên 13 chương trình có email liên hệ riêng, ghi ở trang của từng chương trình.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Trung
Loại trườngTư thục
Số chương trình13
Chương trình

12 trong 13 chương trình

Xem tất cả 13 chương trình
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Chăm sóc Sức khoẻ Người cao tuổi

Cử nhân · Department of Gerontological Health Care
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Chẩn đoán Hình ảnh Y học và Khoa học Phóng xạ

Cử nhân · Department of Medical Imaging and Radiological Sciences
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Công nghệ Nha khoa và Khoa học Vật liệu

Cử nhân · Department of Dental Technology and Materials Science
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Điều dưỡng

Cử nhân · Department of Nursing
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Đo thị lực (Khúc xạ nhãn khoa)

Cử nhân · Department of Optometry
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Giáo dục Mầm non và Quản lý Doanh nghiệp

Cử nhân · Department Of Childhood Education and Enterprise Management
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Hệ thống Thông tin Quản lý

Cử nhân · Department of Management Information Systems
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm

Cử nhân · Department of Food Science and Technology
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật An toàn, Sức khoẻ và Môi trường

Cử nhân · Department of Safety Health and Environmental Engineering
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Quản lý Marketing

Cử nhân · Department of Marketing Management
Đài Trung Tiếng Trung90.040 NT$/năm (tham khảo)73.346.584 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Quản lý Y tế

Cử nhân · Department of Healthcare Administration
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Xét nghiệm Y học và Công nghệ Sinh học

Cử nhân · Department of Medical Laboratory Science and Biotechnology
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài | Du học Đài Loan