Đại học tư thục

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University · 中國醫藥大學 · Đài Trung, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Y Dược Trung Quốc

Đại học Y Dược Trung Quốc (China Medical University) là một trường tư thục ở Đài Trung. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 52 chương trình của trường: 16 cử nhân, 24 thạc sĩ và 12 tiến sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm y sinh (40), khoa học tự nhiên (8) và kinh doanh (2).

36 chương trình dạy từ 90% trở lên bằng tiếng Anh; 16 chương trình còn lại dạy bằng tiếng Trung.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 112.252 NT$ – 130.850 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Đài Trung
  • 52 chương trình cho sinh viên quốc tế: 16 cử nhân, 24 thạc sĩ và 12 tiến sĩ
  • 36 chương trình dạy bằng tiếng Anh
  • 2 học bổng riêng của trường

Phù hợp với

  • Người muốn học bằng tiếng Anh: có 36 chương trình để chọn.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. 52 trên 52 chương trình có email liên hệ riêng, ghi ở trang của từng chương trình.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Trung
Loại trườngTư thục
Số chương trình52
Chương trình

12 trong 52 chương trình

Xem tất cả 52 chương trình
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Liên ngành Y tế Công cộng cho Tân sinh viên

Cử nhân · Interdisciplinary Freshmen Program of Public Health
Đài Trung Tiếng Trung112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Thạc sĩ Quản lý Công nghệ

Thạc sĩ · Master Program in Technology Management
Đài Trung Tiếng Anh130.850 NT$/năm (tham khảo)106.590.410 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Thạc sĩ Quốc tế Châm cứu

Thạc sĩ · International Master Program in Acupuncture
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Thạc sĩ Quốc tế Khoa học Y sinh

Thạc sĩ · International Master′s Program of Biomedical Sciences
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Thạc sĩ Quốc tế Sức khoẻ Tích hợp

Thạc sĩ · International Master Program in Integrative Health
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Thạc sĩ, Học viện Điều dưỡng

Thạc sĩ · Master Program in School of Nursing
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Tiến sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Tiến sĩ Khoa học Chăm sóc Sức khoẻ

Tiến sĩ · Ph.D. Program in Healthcare Science
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Tiến sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Tiến sĩ về Lão hoá

Tiến sĩ · Ph.D. Program for Aging
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Chương trình Viện Sau đại học Y tế Công cộng Quốc tế

Thạc sĩ · Graduate Institute of International Public Health Program
Đài Trung Tiếng Anh112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Học viện Dược

Cử nhân · School of Pharmacy
Đài Trung Tiếng Trung112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Học viện Điều dưỡng

Cử nhân · School of Nursing
Đài Trung Tiếng Trung112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Y Dược Trung Quốc

China Medical University

Học viện Nha khoa

Cử nhân · School of Dentistry
Đài Trung Tiếng Trung112.252 NT$/năm (tham khảo)91.440.479 ₫/năm