Đại học tư thục

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University · 中國文化大學 · Đài Bắc, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Văn hoá Trung Quốc

Đại học Văn hoá Trung Quốc (Chinese Culture University) là một trường tư thục ở Đài Bắc. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 59 chương trình của trường: 40 cử nhân, 16 thạc sĩ và 3 tiến sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm kinh doanh (15), nghệ thuật & thiết kế (15) và khoa học xã hội (10).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 91.470 NT$ – 106.780 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Đài Bắc
  • 59 chương trình cho sinh viên quốc tế: 40 cử nhân, 16 thạc sĩ và 3 tiến sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • 1 học bổng riêng của trường
  • Có trung tâm Hoa ngữ

Phù hợp với

  • Người chưa biết tiếng Trung: có thể học tiếng tại trung tâm Hoa ngữ của trường trước khi vào khoa.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. Danh mục không ghi email của các chương trình này; hãy liên hệ phòng quốc tế qua website của trường.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Bắc
Loại trườngTư thục
Số chương trình59
Chương trình

12 trong 59 chương trình

Xem tất cả 59 chương trình
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Chương trình Thạc sĩ Thương hiệu và Marketing Toàn cầu

Thạc sĩ · Master Program of Global Brand and Marketing
Đài Bắc Tiếng Trung92.850 NT$/năm (tham khảo)75.635.610 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Chương trình Thạc sĩ, Khoa Du lịch và Viện Sau đại học Quản lý Du lịch

Cử nhân · Master's program of Department of Tourism and Research Institute Department & Gradute of Tourism Management
Đài Bắc Tiếng Trung92.850 NT$/năm (tham khảo)75.635.610 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Âm nhạc

Cử nhân · Department of Music
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Âm nhạc Truyền thống Trung Hoa

Cử nhân · Department of Chinese Music
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Báo chí

Cử nhân · Department of Journalism
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Báo chí

Thạc sĩ · Department of Journalism
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Hành chính và Quản lý Công

Cử nhân · Department of Public Administration and Management
Đài Bắc Tiếng Trung92.850 NT$/năm (tham khảo)75.635.610 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Kế toán

Cử nhân · Department of Accounting
Đài Bắc Tiếng Trung92.850 NT$/năm (tham khảo)75.635.610 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Khoa học Chính trị

Cử nhân · Department of Political Science
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Khoa học Chính trị

Thạc sĩ · Department of Political Science
Đài Bắc Tiếng Trung91.470 NT$/năm (tham khảo)74.511.462 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Khoa học Đời sống Ứng dụng

Cử nhân · Department of Applied Science of Living (ASL)
Đài Bắc Tiếng Trung92.850 NT$/năm (tham khảo)75.635.610 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Văn hoá Trung Quốc

Chinese Culture University

Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin

Cử nhân · Department of Computer Science and Information Engineering
Đài Bắc Tiếng Trung106.780 NT$/năm (tham khảo)86.982.988 ₫/năm