Đại học tư thục

Đại học Đại Diệp

Dayeh University · 大葉大學 · Chương Hoá, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Đại Diệp

Đại học Đại Diệp (Dayeh University) là một trường tư thục ở Chương Hoá. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 35 chương trình của trường: 19 cử nhân, 12 thạc sĩ và 4 tiến sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm nghệ thuật & thiết kế (8), kỹ thuật (7) và du lịch & khách sạn (5).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 90.436 NT$ – 111.800 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Chương Hoá
  • 35 chương trình cho sinh viên quốc tế: 19 cử nhân, 12 thạc sĩ và 4 tiến sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • 1 học bổng riêng của trường
  • Có trung tâm Hoa ngữ

Phù hợp với

  • Người chưa biết tiếng Trung: có thể học tiếng tại trung tâm Hoa ngữ của trường trước khi vào khoa.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. 5 trên 35 chương trình có email liên hệ riêng, ghi ở trang của từng chương trình.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Trung
Loại trườngTư thục
Số chương trình35
Chương trình

12 trong 35 chương trình

Xem tất cả 35 chương trình
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Chương trình Cử nhân Nội dung Số Đa phương tiện

Cử nhân · Bachelor Program for Multimedia Digital Content
Chương Hoá Tiếng Trung90.436 NT$/năm (tham khảo)73.669.166 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Chương trình Cử nhân Quản lý Làm bánh và Pha chế Đồ uống

Cử nhân · Bachelor Program For Baking and beverage preparation Management
Chương Hoá Tiếng Trung91.740 NT$/năm (tham khảo)74.731.404 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Chương trình Sau đại học, Học viện Thiết kế và Nghệ thuật

Thạc sĩ · Graduate Program of Design and Art College
Chương Hoá Tiếng Trung90.436 NT$/năm (tham khảo)73.669.166 ₫/năm
Tiến sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Chương trình Tiến sĩ Quản lý

Tiến sĩ · Ph.D. Program in Management
Chương Hoá Tiếng Trung91.740 NT$/năm (tham khảo)74.731.404 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Du lịch và Giải trí

Cử nhân · Department of Tourism and Leisure
Chương Hoá Tiếng Trung91.740 NT$/năm (tham khảo)74.731.404 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Dược liệu và Thực phẩm Ứng dụng cho Sức khoẻ

Cử nhân · Department of Medicinal Botanicals and Foods on Health Applications
Chương Hoá Tiếng Trung111.800 NT$/năm (tham khảo)91.072.280 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Dược liệu và Thực phẩm Ứng dụng cho Sức khoẻ

Thạc sĩ · Department of Medicinal Botanicals and Foods on Health Applications
Chương Hoá Tiếng Trung111.800 NT$/năm (tham khảo)91.072.280 ₫/năm
Tiến sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Dược liệu và Thực phẩm Ứng dụng cho Sức khoẻ

Tiến sĩ · Department of Medicinal Botanicals and Foods on Health Applications
Chương Hoá Tiếng Trung111.800 NT$/năm (tham khảo)91.072.280 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Điều dưỡng

Cử nhân · Department of Nursing
Chương Hoá Tiếng Trung111.800 NT$/năm (tham khảo)91.072.280 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Điều dưỡng

Thạc sĩ · Department of Nursing
Chương Hoá Tiếng Trung111.800 NT$/năm (tham khảo)91.072.280 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Kế toán và Quản lý Thông tin

Cử nhân · Department of Accounting and Information Management
Chương Hoá Tiếng Trung105.496 NT$/năm (tham khảo)85.937.042 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Đại Diệp

Dayeh University

Khoa Kế toán và Quản lý Thông tin

Thạc sĩ · Department of Accounting and Information Management
Chương Hoá Tiếng Trung105.496 NT$/năm (tham khảo)85.937.042 ₫/năm