Đại học tư thục

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology · 黎明技術學院 · Tân Bắc, Đài Loan

Tổng quan

Về Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Học viện Kỹ thuật Lê Minh (Lee-Ming Institute of Technology) là một trường tư thục ở Tân Bắc. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 18 chương trình của trường: 17 cử nhân và 1 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm kỹ thuật (7), du lịch & khách sạn (5) và nghệ thuật & thiết kế (4).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 92.852 NT$ – 101.686 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Tân Bắc
  • 18 chương trình cho sinh viên quốc tế: 17 cử nhân và 1 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • 2 học bổng riêng của trường

Phù hợp với

  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. 18 trên 18 chương trình có email liên hệ riêng, ghi ở trang của từng chương trình.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Bắc
Loại trườngTư thục
Số chương trình18
Chương trình

12 trong 18 chương trình

Xem tất cả 18 chương trình
Thạc sĩ 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Học viện Sau đại học Quản lý Công nghệ Vải

Thạc sĩ · Graduate School of Fabric Technology Management
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Đa phương tiện Số

Cử nhân · Department of Digital Multimedia
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Điện ảnh và Truyền hình

Cử nhân · Department of Film and Television
Tân Bắc Tiếng Trung100.886 NT$/năm (tham khảo)82.181.736 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kịch và Sân khấu

Cử nhân · Department of Drama & Theatre
Tân Bắc Tiếng Trung100.886 NT$/năm (tham khảo)82.181.736 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Điện

Cử nhân · Department of Electrical Engineering
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Điện – Chương trình Dự bị Quốc tế (1+4)

Cử nhân · Department of Electrical Engineering_(1+4)International Foundation Program
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Sản xuất Thông minh

Cử nhân · Department of Smart Manufacturing Engineering
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Sản xuất Thông minh – Chương trình Dự bị Quốc tế (1+4)

Cử nhân · Department of Smart Manufacturing Engineering_(1+4)International Foundation Program
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Xe

Cử nhân · Department of Vehicle Engineering
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Kỹ thuật Xe – Chương trình Dự bị Quốc tế (1+4)

Cử nhân · Department of Vehicle Engineering_(1+4)International Foundation Program
Tân Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Nghệ thuật Biểu diễn

Cử nhân · Department of Performing Arts
Tân Bắc Tiếng Trung100.886 NT$/năm (tham khảo)82.181.736 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

Lee-Ming Institute of Technology

Khoa Quản lý Du lịch và Giải trí

Cử nhân · Department of Tourism and Leisure Management
Tân Bắc Tiếng Trung92.852 NT$/năm (tham khảo)75.637.239 ₫/năm